dấu hiệu

- d. 1 Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì. Dấu hiệu liên lạc. Giơ tay làm dấu hiệu. 2 Hiện tượng tỏ rõ điều gì. Dấu hiệu khả nghi. Có dấu hiệu tiến bộ.


biểu hiện bệnh khách quan, do thầy thuốc tìm thấy khi khám bệnh hay bệnh nhân tự phát hiện và báo cho thầy thuốc. Vd. sờ thấy gan to và đau trong bệnh apxe gan; nghe thấy rung tâm trương trong bệnh hẹp lỗ van hai lá. DH là biểu hiện của những tổn thương có thực, khách quan của một hay nhiều cơ quan trong cơ thể cần phải tìm cho được. Cùng các yếu tố khác như triệu chứng chủ quan (nhức đầu, đau, mệt) và các kết quả xét nghiệm, DH giúp thầy thuốc chẩn đoán ra bệnh và xử lí đúng. Y học cổ truyền gọi là biện chứng luận trị. Có những DH đặc trưng của một bệnh, chỉ cần có nó cũng đủ để chẩn đoán ra bệnh, vd. ho ộc mủ trong apxe phổi.


nd. Cử chỉ để làm hiệu cho biết điều gì. Giơ tay làm dấu hiệu. Có dấu hiệu tiến bộ. Dấu hiệu khả nghi.

dấu hiệu

dấu hiệu
  • noun
    • sign; symtom; token
      • dấu hiệu báo nguy: alarm-signal
    • Badge; signal

 characteristic
 criterion
  • dấu hiệu Côsi: cauchy's criterion
  • dấu hiệu Đirishơlê: dirichlet's criterion
  • dấu hiệu đalămbe: d'alembert 's criterion
  • dấu hiệu lépnhit: leibnitz's criterion
  • dấu hiệu mất ổn định: criterion of buckling
  • dấu hiệu ráp (về hội tụ của chuỗi số dương): raabe's criterion
  • dấu hiệu vây trát (về hội tụ đều của chuỗi hàm số): welerstrass's criterion
  •  cue mark
     denotation
     feature
     flag
     indication
  • dấu hiệu dầu: oil indication
  • dấu hiệu đã chuyển đổi: converted indication
  • dấu hiệu không chuyển giao bó dữ liệu: Datagram Delivery Protocol (DDP) datagram non-delivery indication
  • dấu hiệu lỗi thời: obsoleting indication
  • dấu hiệu mã hóa phần thân: body part encryption indication
  • dấu hiệu người nhận bcc: blind copy recipient indication
  • dấu hiệu người tạo: originator indication
  • dấu hiệu phân biệt: sensitivity indication
  • dấu hiệu tắc nghẽn rõ ràng: explicit forward congestion indication
  • dấu hiệu trả lời yêu cầu: reply request indication
  • dấu hiệu tràn: overflow indication
  •  mark
  • bộ đọc dấu hiệu: mark sense device
  • bộ đọc dấu hiệu: mark reader
  • bộ đọc dấu hiệu quang: optical mark reader
  • dấu hiệu cập nhật: update mark
  • dấu hiệu chập tiêu: leading mark
  • dấu hiệu chưa đăng ký: unregistered mark
  • dấu hiệu cơ sở: reference mark
  • dấu hiệu cung từ: sector mark
  • dấu hiệu cuối băng: end-or-tape mark
  • dấu hiệu dẫn hướng: guiding mark
  • dấu hiệu dịch vụ: service mark
  • dấu hiệu kết thúc: end mark
  • dấu hiệu kiểm tra: reference mark
  • dấu hiệu kiểm tra: control mark
  • dấu hiệu luồng lạch: fairway mark
  • dấu hiệu nhận dạng: piece mark
  • dấu hiệu nhập: enter mark
  • dấu hiệu nhóm: group mark
  • dấu hiệu nổi tiếng: well-known mark
  • dấu hiệu phân biệt: dot mark
  • dấu hiệu tập tin: file mark
  • dấu hiệu thời gian: timing mark
  • dấu hiệu trường: field mark
  • dấu hiệu tương phản in: print contrast mark
  • dấu hiệu xung động: percussion mark
  • dụng cụ cảm biến dấu hiệu: mark sense device
  • mật độ dấu hiệu: mark density
  • nhận dạng dấu hiệu quang học: OMR (optical mark recognition)
  • quang nhận dạng dấu hiệu: optical mark recognition (OMR)
  • quét dấu hiệu: mark scanning
  • sự cảm biến dấu hiệu: mark reading
  • sự cảm biến dấu hiệu: mark scanning
  • sự cảm biến dấu hiệu: mark sensing
  • sự đọc dấu hiệu: mark reading
  • sự đọc dấu hiệu: mark scanning
  • sự đọc dấu hiệu: mark sensing
  • sự đọc dấu hiệu quang: optical mark reading
  • sự đọc dấu hiệu quang: optical mark reading (OMR)
  • sự đọc dấu hiệu quang học: OMR (optical mark reading)
  • sự đọc quét dấu hiệu: mark scanning
  • sự nhận biết dấu hiệu: mark sensing
  • sự nhận biết dấu hiệu quang: optical mark recognition (OMR)
  • sự quét dấu hiệu: mark reading
  • sự quét dấu hiệu: mark scanning
  • sự quét dấu hiệu: mark sensing
  • thiết bị đọc dấu hiệu quang: OMR (optical mark reader)
  • thiết bị đọc dấu hiệu quang: optical mark reader (OMR)
  • tỷ số dấu hiệu: mark space ratio
  •  marker
  • bit dấu hiệu: marker bit
  • dấu hiệu biên: boundary marker
  • dấu hiệu đầu băng: BOT marker
  • dấu hiệu đầu thông tin: beginning-of-information marker
  • dấu hiệu nhóm: group marker
  • dấu hiệu tham số: parameter marker
  • hệ thống dấu hiệu: marker system
  •  reference mark
  • dấu hiệu cơ sở: reference mark
  • dấu hiệu kiểm tra: reference mark
  •  show
     sign
  • dấu hiệu áp suất âm: negative pressure sign
  • dấu hiệu an toàn: safety sign
  • dấu hiệu an toàn: fire safety sign
  • dấu hiệu bánh: cogwheel sign
  • dấu hiệu băng cuộn: bandage sign
  • dấu hiệu cảnh báo: warning sign
  • dấu hiệu cảnh báo băng: ice-warning sign
  • dấu hiệu cảnh báo tai nạn: incident warning sign
  • dấu hiệu cảnh báo tai nạn: accident advisory sign
  • dấu hiệu cấm: prohibitory sign
  • dấu hiệu cấm: prohibition sign
  • dấu hiệu cấp cứu: emergency sign
  • dấu hiệu chính: cardinal sign
  • dấu hiệu chỉ dẫn về một rối loạn đặc biệt: sign
  • dấu hiệu chủ quan: subjective sign
  • dấu hiệu chuẩn: reference sign
  • dấu hiệu cơ chùy trước: anterior sign
  • dấu hiệu cơ vòng mi: orbicularis sign
  • dấu hiệu cột sống: spine sign
  • dấu hiệu của mặt, dấu hiệu chvoste: facial sign
  • dấu hiệu dây thắt: ligature sign
  • dấu hiệu đề phòng: safety sign
  • dấu hiệu điều khiển từ xa: remote control sign
  • dấu hiệu đổi bên: contralateral sign
  • dấu hiệu đường dây dọi: plumb-line sign
  • dấu hiệu gọi: call sign
  • dấu hiệu gọi (vô tuyến): call sign
  • dấu hiệu khách quan: objective sign
  • dấu hiệu kiến bò: formication sign
  • dấu hiệu nê-ông: neon sign
  • dấu hiệu ngăn cấm: warning sign
  • dấu hiệu ngăn ngừa: warning sign
  • dấu hiệu ngón chân cái: toe sign
  • dấu hiệu nhắc nhở tai nạn: accident advisory sign
  • dấu hiệu nhắc nhở xếp hàng: queue warning sign
  • dấu hiệu nhận biết đường: road identification sign
  • dấu hiệu phân: dissociation sign
  • dấu hiệu phụ: accessory sign
  • dấu hiệu sinh tồn: vital sign
  • dấu hiệu thai nghén: sign of pregnancy
  • dấu hiệu tiếng vang: eho sign
  • dấu hiệu tĩnh mạch: vein sign
  • dấu hiệu xòe hình quạt: fan sign
  •  signal
  • bộ phận chỉ dấu hiệu: signal indicator
  • dấu hiệu ngừng xe: stop signal
  • dấu hiệu thủy triều: tidal signal
  •  symbol
  • dấu hiệu (mặt đồ họa): symbol
  •  test
  • dấu hiệu chia hết: test for divisibility
  • dấu hiệu hội tụ: test for convergence
  • dấu hiệu so sánh: comparison test
  •  tick
     token
  • dấu hiệu bận: busy token
  • dấu hiệu từ vựng: lexical token

  • bit dấu hiệu
     indicator bit
    các dấu hiệu trường hằng
     constant field marks
    cạc nhận biết dấu hiệu
     mark-sensing card
    cột nhận biết dấu hiệu
     mark-sensing column
    dấu hiệu bằng số
     identification tag
    dấu hiệu bẫy
     trap indicator
    dấu hiệu cấp cứu sos
     sos (save our souls)

     indication
  • dấu hiệu quan tâm: indication of interest
  •  mark
  • dấu hiệu an toàn: safety mark
  • dấu hiệu chính: leading mark
  • dấu hiệu chỉ thị (trên bao bì hàng hóa): indicative mark
  • dấu hiệu có tính cảnh báo: warning mark
  • dấu hiệu có tính cảnh cáo: warning mark
  • dấu hiệu kiểm soát (biểu thị đã kiểm tra, đối chiếu): check mark
  • dấu hiệu xưởng đúc tiền: mint mark
  •  sign
  • dấu hiệu có tính kỹ thuật: technical sign
  • dấu hiệu đi đường: road sign
  • dấu hiệu khả thính: audible sign
  • dấu hiệu kỹ thuật: technical sign
  •  token
  • đồng tiền dấu hiệu: token money
  • đúc tiền dấu hiệu: token coinage
  • tiền dấu hiệu: token money
  • tiền đúc dấu hiệu: token coin

  • các dấu hiệu giao thông
     traffic signs and marks
    dấu hiệu chống giả mạo
     defensive marks
    dấu hiệu địa phương
     landmark
    dấu hiệu kiểm dịch
     quarantine signal
    dấu hiệu người nhận hàng
     consignee's marking
    dấu hiệu phân biệt
     identification marking
    dấu hiệu phân cấp
     grading factor
    dấu hiệu rủi ro
     risk note
    dấu hiệu sẽ mua hàng
     buying signal
    dấu hiệu vạch tải mùa đông (của tàu)
     winter market for load line
    dấu xác nhận phẩm chất dấu hiệu bảo đảm phẩm chất
     hallmark
    sự nhận ra dấu hiệu chữ quang học (của máy tính)
     optical-character recognition